Từ điển Tiếng Việt
"lém lỉnh"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
lém lỉnh
- Nh. Lém, ngh.1: Thằng bé lém lỉnh.
nt. Lém nói chung. Chú bé lém lỉnh.
xem thêm:
lém
,
liến thoắng
,
liến láu
,
leo lẻo
,
lém lỉnh
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh